Từ điển Tiếng Việt "thở Phào" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thở phào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thở phào
nđg. Thở ra một hơi dài, khoan khoái vì đã trút bỏ được điều đè nặng trong lòng. Được tin người bị nạn không hề gì, mọi người thở phào.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Phào Ra Là Gì
-
Phào Chỉ Là Gì? Phân Loại Phào Chỉ Trang Trí
-
Phào Chỉ Là Gì? Báo Giá Các Loại Phào Chỉ 2022 【 Đô My 】
-
Phào Chỉ Tường Là Gì? Các Loại Phào Chỉ Phổ Biến Hiện Nay
-
Phào Chỉ Là Gì? Phân Biệt Các Loại Phào Chỉ Trang Trí 2022
-
Tìm Hiểu Các Khái Niệm Phào Chỉ Nhựa, Len Tường Là Gì?
-
Phào Chỉ Là Gì? Các Loại Phào Chỉ Trên Thị Trường
-
Phào Chỉ Là Gì? Phào Chỉ Có Những Loại Nào?
-
Phào Chỉ Là Gì, Phân Loại Và ứng Dụng Phào Chỉ Trong Xây Dựng
-
Phào Chỉ PU Trang Trí Là Gì? Các Loại Mẫu Mã được ưa Chuộng Nhất ...
-
Phào Chỉ Là Gì? Báo Giá Các Loại Phào Chỉ Trên Thị Trường
-
Phào Chỉ Tường Là Gì? Tại Sao Phào Chỉ Tường được Sử Dụng ...
-
Phào Chỉ Tường Là Gì? Có Bao Nhiêu Loại Chính? Cách Thi Công Trang ...
-
Phào Chân Tường Là Gì? Cấu Tạo Phào Chân Tường - Phào Chỉ PU