Từ điển Tiếng Việt "thợ Rèn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thợ rèn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thợ rèn
- dt. Thợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ.
nd. Thợ rèn sắt thành dụng cụ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thợ rèn
thợ rèn- noun
- blacksmith
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thợ Rèn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Thợ Rèn - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Thợ Rèn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thợ Rèn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thợ Rèn
-
Thợ Rèn (Kim Loại & Khai Thác) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Từ Thợ Rèn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thợ Rèn - Wiktionary Tiếng Việt
-
'thợ Rèn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thợ Rèn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giữa Trăm Nghề, Chọn Nghề Thợ Rèn… - Công An Nhân Dân
-
Nghề Thợ Rèn Là Gì
-
"thợ Rèn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thợ Rèn Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Thợ Rèn Sắt Là Gì? Chi Tiết Về Thợ Rèn Sắt Mới Nhất 2021