Từ điển Tiếng Việt "thoăn Thoắt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thoăn thoắt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thoăn thoắt

- t. Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục. Bước đi thoăn thoắt. Lên xuống thoăn thoắt. Đôi tay cô thợ dệt thoăn thoắt.

np. Nhanh nhẹn liên tục. Đi thoăn thoắt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thoăn thoắt

thoăn thoắt
  • adv
    • in a flash; as a lighting

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đi Thoăn Thoắt