Từ điển Tiếng Việt "thời đại đá Mới" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thời đại đá mới" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thời đại đá mới

(Ph. néolithique; cg. thời đồ đá mới), thuật ngữ khảo cổ học chỉ giai đoạn phát triển cao nhất của thời đại đá trong lịch sử nhân loại. TĐĐM bắt đầu và kết thúc trong những niên đại khác nhau ở các vùng khác nhau trên thế giới, được chia làm các giai đoạn: sơ kì, trung kì và hậu kì đá mới. Cư dân TĐĐM sống trong môi trường hiện đại, phát triển mạnh mẽ kĩ thuật mài, khoan, cưa trong việc chế tác đồ đá, đồ xương, phổ biến chế tác đồ gốm, dệt vải, đan lát; đặc biệt phát triển kinh tế sản xuất là chăn nuôi và trồng trọt. Phần lớn cư dân TĐĐM sùng bái lực lượng tự nhiên liên quan đến lễ nghi nông nghiệp. Ở Việt Nam, các văn hoá Bắc Sơn, Quỳnh Văn, Đa Bút... được xem là văn hoá TĐĐM.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đá Mới Là Gì