Từ điển Tiếng Việt "thời Gian Lao động Cần Thiết" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thời gian lao động cần thiết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thời gian lao động cần thiết

thời gian lao động sản xuất của cải vật chất cần thiết để duy trì đời sống của bản thân người lao động và gia đình họ. Lao động hao phí trong thời gian đó là lao động cần thiết. Bộ phận thời gian đó bằng thời gian người lao động tái sản xuất ra giá trị sức lao động của mình. Ngoài TGLĐCT, số còn lại là thời gian lao động thặng dư tạo ra sản phẩm thặng dư cho nhà tư bản (dưới chế độ tư bản chủ nghĩa) hoặc cho toàn xã hội (dưới chế độ xã hội chủ nghĩa). TGLĐCT có xu hướng rút ngắn lại do năng suất lao động xã hội không ngừng tăng lên.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thời Gian Lđ Xã Hội Cần Thiết Tạo Ra