Từ điển Tiếng Việt "thời Gian Thực" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thời gian thực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thời gian thực
(A. real time), tính chất của một máy tính hoặc thiết bị điều khiển có khả năng nhận tín hiệu từ một đối tượng, thực hiện xử lí tín hiệu đó theo yêu cầu rồi gửi trả kết quả cho đối tượng đó trong thời gian để đối tượng kịp thay đổi hành vi gần như tức thời ngay trong quá trình hoạt động của nó.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thời gian thực
| Giải thích VN: Xử lý tức thời dữ liệu vào, như sự giao dịch mua bán của một điểm bán hàng, hoặc phép đo lường được thực hiện bởi một thiết bị đo tương tự trong phòng thí nghiệm. Các máy tính lắp trong xe ô tô của bạn là các hệ thống thời gian thực. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thời Gian Thực Có Nghĩa Là Gì
-
Thời Gian Thực (Real-time) Là Gì? So Sánh Với Báo Giá Chứng Khoán ...
-
Hệ Thống Thời Gian Thực – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hệ Thống Thời Gian Thực Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Hệ Thống Thời Gian Thực Là Gì ? định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Hệ Thống Thời Gian Thực Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Ý Nghĩa Của Thời Gian (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa)
-
Hệ Thống Thời Gian Thực Là Gì? Chi Tiết Về Hệ ... - LADIGI Academy
-
Nói Chuyện Về Hệ Thời Gian Thực – Phần 3: Định Nghĩa
-
Sự Khác Nhau Giữa Thời Gian Thực Cứng, Thời Gian Thực Mềm Và Thời ...
-
THỜI GIAN THỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cơ Sở Dữ Liệu Thời Gian Thực - Một Xu Hướng Mới - Cục Tin Học Hóa