Từ điển Tiếng Việt "thời Gian Thực" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thời gian thực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thời gian thực

(A. real time), tính chất của một máy tính hoặc thiết bị điều khiển có khả năng nhận tín hiệu từ một đối tượng, thực hiện xử lí tín hiệu đó theo yêu cầu rồi gửi trả kết quả cho đối tượng đó trong thời gian để đối tượng kịp thay đổi hành vi gần như tức thời ngay trong quá trình hoạt động của nó.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thời gian thực

actual time
execution time
  • thời gian thực hiện: execution time
  • Real Time (RT)
    real-time
    Giải thích VN: Xử lý tức thời dữ liệu vào, như sự giao dịch mua bán của một điểm bán hàng, hoặc phép đo lường được thực hiện bởi một thiết bị đo tương tự trong phòng thí nghiệm. Các máy tính lắp trong xe ô tô của bạn là các hệ thống thời gian thực.
  • Bộ đồng xử lý giao diện thời gian thực A (IBM ): A Real-Time Interface Coprocessor (IBM) (ARTIC)
  • Các thủ tục cho truyền Fax Nhóm 3 thời gian thực qua các mạng IP: Procedures for real-time Group 3 Facsimile communication over IP Networks (T.38)
  • Khuôn dạng nén theo thời gian thực của Microsoft: Microsoft Real-time Compression Format (MRCF)
  • các ngôn ngữ, các bộ biên dịch và các công cụ dùng cho các hệ thống thời gian thực: Languages, Compilers, and Tools for Real-Time Systems (LCT-RTS)
  • đa phương tiện thời gian thực qua ATM (Diễn đàn ATM): Real-time Multimedia Over ATM (ATM Forum) (RMOA)
  • đầu ra thời gian thực: real-time output
  • đầu vào thời gian thực: real-time input
  • độ trễ thời gian thực: real-time delay
  • đồng hồ thời gian thực: real-time clock
  • dữ kiện thời gian thực: real-time data
  • dữ liệu thời gian thực: real-time data
  • gần với thời gian thực: Near Real-Time (NR/T)
  • hệ điều hành đĩa thời gian thực: real-time disc operating system (RDOS)
  • hệ thời gian thực: real-time system
  • hệ thống thời gian thực: real-time system
  • hệ trực tuyến thời gian thực: OLRT (on-line real-time system)
  • hệ trực tuyến thời gian thực: on-line real-time system (OLRT)
  • hoạt hình thời gian thực: real-time animation
  • lịch biểu thời gian thực: real-time calendar
  • máy tính (trong) thời gian thực: real-time computer
  • ngôn ngữ thời gian thực: real-time language
  • phép toàn ảnh thời gian thực: real-time holography
  • sự điều khiển (trong) thời gian thực: real-time control
  • sự mô phỏng (trong) thời gian thực: real-time simulation
  • thao tác thời gian thực: real-time operation (e.g. in analog computing)
  • thao tác thời gian thực: real-time operation
  • tính toán thời gian thực: real-time operation (e.g. in analog computing)
  • vận hành thời gian thực: real-time operation
  • xử lý thời gian thực: real-time processing
  • wall clock time
    wall time
    Giao thức vận chuyển thời gian thực (IETF)
    Real Time Transport Protocol (IETF) (RTP)
    Kiến thức thời gian thực Apple
    Apple Real Time Architecture (ARTA)
    Thiết bị IP phân đoạn thời gian thực (vi mạch)
    Fragmenting IP Real -time Engine (chip) (FIRE)
    Tốc độ bít thay đổi không thời gian thực (ATM)
    Variable Bit Rate-Non-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    Tốc độ bít thay đổi thời gian thực (ATM)
    Variable Bit Rate-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    bộ thừa hành chia sẻ tài nguyên theo thời gian thực
    Real Time Resource Sharing Executive (RRSX)
    chế độ thời gian thực
    real time mode
    công nghệ cộng tác thời gian thực
    Real Time Collaboration Technology (RTCT)
    đo lưu lượng tải thời gian thực
    Real time Traffic Flow Measurement (RTFM)
    đồng hồ thời gian thực
    clock generator
    đồng hồ thời gian thực
    real time clock
    đồng hồ thời gian thực
    Real Time Clock (RTC)
    di chuyển dữ liệu theo thời gian thực
    Real - Time Data Migration (RTDM)
    giao diện lập trình ứng dụng thời gian thực
    Real - Time Application Programming Interface (RTAPI)
    giao thức điều khiển thời gian thực
    Real Time Control Protocol (RTCP)
    giao thức tạo luồng thời gian thực
    Real Time Streaming Protocol (RTSP)
    giao thức thời gian thực
    Real Time Protocol (RTP)
    real time
    thời gian thực hiện (giao hàng)
    lead time
    thời gian thực tế sử dụng thiết bị nhà xưởng
    plant utilization
    trả tiền một phần trong thời gian thực hiện hợp đồng
    partial payment on contract in process

    Từ khóa » Thời Gian Thực Có Nghĩa Là Gì