Từ điển Tiếng Việt "thổi Mòn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thổi mòn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thổi mòn

việc gió mang đi các vật liệu hạt nhỏ (cát, bụi) gây bào mòn địa hình. TM mạnh mẽ xảy ra trong hoang mạc, bán hoang mạc hoặc vùng ven biển.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thổi mòn

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
deflation
  • hồ thổi mòn: deflation lake
  • lỗ thổi mòn: deflation hole
  • mặt phẳng thổi mòn: plane of deflation
  • sự thổi mòn: deflation
  • wind erosion
  • sự thổi mòn: wind erosion
  • sự thổi mòn
    aeolian erosion
    sự thổi mòn
    eolian erosion
    sự thổi mòn
    wind abrasion

    Từ khóa » Thổi Mòn Là J