Từ điển Tiếng Việt "thời Tiết" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thời tiết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thời tiết

- dt. Trạng thái của khí quyển (như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió...) ở trong một lúc nào: thời tiết ấm áp thay đổi thời tiết dự báo thời tiết.

trạng thái tổng hợp của các yếu tố khí tượng xảy ra trong khí quyển ở một thời điểm hay trong khoảng thời gian xác định. Những đặc trưng quan trọng nhất của TT là các yếu tố khí tượng: nhiệt độ không khí, áp suất khí quyển, gió, độ ẩm và các hiện tượng TT: giáng thuỷ, sương mù, giông tố, vv. Những đặc điểm chung của TT trong nhiều năm quy định loại hình khí hậu. Xt. Yếu tố khí tượng; Giáng thủy.

hd. Trạng thái của khí quyển về nắng mưa, dông gió, nóng lạnh vào một thời gian nhất định. Dự báo thời tiết hằng ngày. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thời tiết

thời tiết
  • noun
    • weather

Từ khóa » Thời Tiết Là Từ Gì