Từ điển Tiếng Việt "thời Trân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thời trân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thời trân

- Thực phẩm quí trong từng mùa (cũ): Thời trân thức thức sẵn bày (K).

Tầm nguyên Từ điểnThời Trân

Thời: mùa, Trân: vật ăn ngon và quý.

Mùa xoài, mùa cam, mùa sò, mùa mực, v.v...Thời trân thức thức sẵn bày. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thời Trân Nghĩa Là