Từ điển Tiếng Việt "thời Trân" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thời trân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thời trân
- Thực phẩm quí trong từng mùa (cũ): Thời trân thức thức sẵn bày (K).
Tầm nguyên Từ điểnThời TrânThời: mùa, Trân: vật ăn ngon và quý.
Mùa xoài, mùa cam, mùa sò, mùa mực, v.v...Thời trân thức thức sẵn bày. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Thời Trân Nghĩa Là
-
Thời Trân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thời Trân Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thời Trân Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: Thời Trân - Từ điển Hán Nôm
-
Thời Trân Là Gì? định Nghĩa
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thời-trân Là Gì
-
Nhà Trần – Wikipedia Tiếng Việt
-
Văn Học Đại Việt Thời Trần – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thì Trân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phật Giáo Và Tín Ngưỡng Dân Gian Thời Trần - Tạp Chí Lý Luận Chính Trị
-
CÁC QUỐC HIỆU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC THỜI KỲ LỊCH SỬ
-
Đi Tìm ý Nghĩa Của Ấn đền Trần - Giáo Dục Việt Nam
-
Quốc Hiệu Việt Nam Qua Các Thời đại