
Từ điển Tiếng Việt"thôn"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
thôn
- d. Khu vực dân cư ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã.
điểm tụ cư của người Việt ở vùng nông thôn, gồm một số xóm. Ở Miền Nam gọi là ấp. Có ý kiến cho T là làng, có ý kiến cho T là một phần của làng. Thời phong kiến, từ thế kỉ 15 về sau, thường vài ba T hợp lại thành một xã, cũng có khi T lớn là xã. Cư dân trong T thường có 2 mối quan hệ: quan hệ láng giềng và quan hệ họ hàng. T là công xã nông thôn hay còn gọi là công xã láng giềng, hoặc một bộ phận của công xã láng giềng. T có hương ước, có tín ngưỡng, thờ Thành hoàng ở đình. Hiện nay trong hệ thống hành chính mới của Việt Nam, cấp cuối cùng là xã. Những làng họp lại thành xã đều được gọi là T. Nhà nước Việt Nam vừa ban hành trong phạm vi toàn quốc quy chế T, xem đó là điểm tụ cư dưới xã, có tính chất tự quản. Dân bầu ra trưởng thôn và một số người giúp việc để điều hành công việc của T.
nd. Một phần của làng hay xã. Thôn trên, thôn dưới.xem thêm: làng, làng mạc, xã, thôn, xóm, bản, buôn, sóc

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
thôn
thôn| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
tapering |
| Các cơ hội cho các vùng nông thôn (Chương trình nghiên cứu phát triển của EC về các hệ thống viễn tin |
Opportunities for Rural Areas (ECR&D programme on Telematic System) (ORA) |
|
country doctor |
|
| các tổng đài tự động nông thôn |
Rural Automatic Exchanges (RAX) |
|
country club |
|
| chứng ưa tĩnh mịch ở nông thôn |
agromania |
|
| chuyển mạch mạng nông thôn |
rural switch |
|
rural population |
|
| dân số phân phối theo thành thị và nông thôn |
population distributed by urban and rural area |
|
rural settlement |
|
country road |
|
field path |
|
hay road |
|
rural road |
|
| gian nhà ở nông thôn (Việt Nam) |
compartment of a country house |
|
rural atmosphere |
|
rural locality |
|
rural settlement |
|
| khu vực dịch vụ nông thôn |
Rural Service Area (RSA) |
|
rural district |
|
rural architecture |
|
rural economy |
|
rural electric network |
|
| mạng lưới khu dân cư nông thôn |
network of rural settlements |
|
rural network |
|
| nhánh cột trên mái nhà nông thôn |
stanchion roof leg of grange |
|
rural house |
|
bower |
|
rustic home |
|
country house |
|
country |
|