Từ điển Tiếng Việt "thông Cảm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thông cảm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thông cảm
- đg. Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm. Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau. Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm. Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm.
hdg. Thông hiểu và chia xẻ tình cảm. Thông cảm tình cảnh của bạn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thông cảm
thông cảm- verb
- to sympathize, to pay compassion to
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
Từ khóa » Thông Cảm ý Nghĩa Là Gì
-
Thông Cảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thông Cảm - Từ điển Việt
-
Thông Cảm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thông Cảm Cho Một Người Là Gì - định Nghĩa Của Khái Niệm Này
-
Thông Cảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Là Gì? Nghĩa Của Từ Thông Cảm Là Gì ... - CungDayThang.Com
-
Thông Cảm - UBMTTQVN Tỉnh Bình Phước
-
Thông Cảm Là Gì, Nghĩa Của Từ Thông Cảm | Từ điển Việt
-
Sự Khác Nhau Giữa Đồng Cảm Và Thông Cảm - YBOX
-
Cảm Thông Và Thấu Hiểu: Kỹ Năng Quan Trọng Của Người Quản Lý
-
Nghị Luận Về Câu Cảm Thông Là Chiếc Chìa Khóa Mở Cửa Trái Tim ...
-
Học Thấu Hiểu Và Thông Cảm - .vn
-
Suy Nghĩ Về Câu Nói: Cảm Thông Là Chiếc Chìa Khoá Mở Cửa Trái Tim ...
-
Phát Triển Lòng Cảm Thông để Phục Sự