Từ điển Tiếng Việt "thông đồng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thông đồng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thông đồng
- đgt. Thoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu: Kế toán trưởng thông đồng với thủ quỹ tham ô công quỹ.
hdg. Thông ý với nhau mà làm chung một việc gì. Kế toán và thủ quỹ thông đồng với nhau để tham ô.Tầm nguyên Từ điểnThông ĐồngThông: hai bên hòa hợp với nhau, Đồng: cùng. Đồng ý với nhau để làm một việc gì.
Dối trên hại dưới bấy lâu thông đồng. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thông đồng
thông đồng- verb
- to be in collusion, to compromise, to be in league
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Sự Thông đồng Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Sự Thông đồng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Thông đồng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thông đồng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"sự Thông đồng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
THÔNG ĐỒNG - Translation In English
-
SỰ THÔNG CẢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Domination Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Thông đồng (Collusion) Trong Kinh Doanh Là Gì ... - LIVESHAREWIKI
-
Thông đồng (Collusion) Trong Kinh Doanh Là Gì? Các ... - VietnamBiz