Từ điển Tiếng Việt "thông Qua" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thông qua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thông qua

- đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết.

nđg. Cho qua lọt, chấp nhận. Thỏa ước vừa được Thượng viện thông qua. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thông qua

thông qua
  • verb
    • to pass, to ratify
    • conj
      • through, by
    adopt
    pass
  • băng thông qua: pass band
  • dải thông qua: band pass
  • giải thông qua: band pass
  • khóa thông qua: pass key
  • via
    chiều rộng thông qua
    clear width
    điện thông qua mạch
    flux through a circuit
    đường cho tàu thông qua
    passing siding
    đường cho tàu thông qua
    passing track
    đường cho tàu thông qua
    through track
    ga thông qua
    overtaking station
    ga thông qua
    pasing point
    ga thông qua
    through station
    khả năng thông qua
    capacity
    khả năng thông qua
    flow capacity
    khả năng thông qua
    flow rate
    khả năng thông qua
    throughput
    khả năng thông qua
    thruput
    lỗ thông qua
    through hole
    năng lực thông qua
    Capacity, Interval
    năng suất thông qua
    throughput
    năng suất thông qua
    thruput
    phạm vi thông qua
    clearance
    thời gian thông qua
    throughput time
    thông qua đầu tầy
    blunt probe
    thông qua đường cong
    curve negotiation
    thông qua đường cong
    curve passage
    thông qua đường cong
    negotiation of curves
    tiết diện thông qua
    flow area
    tốc độ thông qua
    throughput rate
    tốc độ thông qua đường cong
    curve passing speed
    ratification
    ratify
    bỏ phiếu thông qua một số tiền
    vote a sum (to...)
    bỏ phiếu thông qua một số tiền
    vote assume
    đạo luật chưa thông qua
    adoptive act
    giấy bảo đảm (thanh toán) thông qua trung gian
    pass-through security
    giao dịch đối ứng thông qua môi giới (chứng khoán)
    put-through deal
    giao dịch thông qua người đại lý
    transaction through agent
    hợp tác thông qua người đại lý
    cooperation through agents
    năng lực thông qua cảng
    capacity of a port
    ngân sách chưa thông qua
    rejected budget
    ngân sách miễn thông qua
    extraordinary budget
    phẩm chất thông qua trung bình
    average outgoing quality
    sự nhất trí thông qua
    adoption by consensus
    sự thông qua
    enactment
    sự thông qua (một đạo luật)
    passage
    thông qua (một đạo luật ...)
    passage
    trái khoán thông qua GNMA
    gini-nie-mae pass though

    Từ khóa » Sự Thông Qua Là Gì