Từ điển Tiếng Việt "thông Qua" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thông qua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thông qua
- đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết.
nđg. Cho qua lọt, chấp nhận. Thỏa ước vừa được Thượng viện thông qua.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thông qua
thông qua- verb
- to pass, to ratify
- to pass, to ratify
- conj
- through, by
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Sự Thông Qua Là Gì
-
Thông Qua - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Thông Qua Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Thông Qua Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thông Qua - Từ điển Việt
-
Trí Tuệ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kinh Nghiệm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giao Dịch Dân Sự Là Gì ? Đặc điểm, Phân Loại Giao Dịch Dân Sự ? Cho ...
-
Nền Kinh Tế Mở Thay đổi Hình Thức, Phân Phối, Chất Lượng Việc Làm ...
-
[PDF] “Quyền Lực Nhà Nước Là Thống Nhất, Có Sự Phân Công, Phối Hợp ...
-
Bản Chất Là Gì? Mối Quan Hệ Biện Chứng Giữa Bản Chất Và Hiện Tượng?
-
Sự Tham Gia Của Người Dân Trong Quản Lý Công
-
Tổng Quan - Hiệp định CPTPP