Từ điển Tiếng Việt "thủ Thuật" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thủ thuật" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thủ thuật
- d. 1 Phép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả. Thủ thuật nhà nghề. 2 (kng.). Thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh. Giải quyết bằng thủ thuật.
hd.1. Thuật dùng tay để mổ xẻ về y học. 2. Cách thực hiện có hiệu quả một công việc. Thủ thuật nhà nghề.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thủ thuật
thủ thuật- noun
- operation
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thủ Thuật Là Gì
-
Thủ Thuật - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thủ Thuật Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thủ Thuật - Từ điển Việt
-
Thủ Thuật Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'thủ Thuật' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thủ Thuật Y Học Trong Chẩn đoán Và điều Trị
-
Nghĩa Của Từ Thủ Thuật Là Gì, Nên Hỏi Gì Trước Khi Phẫu Thuật ...
-
Từ Thủ Thuật Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nên Hỏi Gì Trước Khi Phẫu Thuật/thủ Thuật? - YouMed
-
THỦ THUẬT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thủ Thuật Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Phẫu Thuật, Thủ Thuật được Phân Thành Những Mức độ Nào?
-
THỦ THUẬT LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex