
Từ điển Tiếng Việt"thư tín dụng"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
thư tín dụng
văn bản pháp lí, theo đó ngân hàng nơi người mua mở TTD cam kết trả tiền cho người thụ hưởng (người bán) nếu họ thực hiện đúng và đầy đủ những điều quy định ghi trong TTD. Là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt, bảo đảm chắc chắn việc trả tiền của người mua hàng cho người bán hàng. Theo uỷ nhiệm của người mua, ngân hàng thanh toán hoặc chấp nhận hối phiếu cho người bán hàng theo số tiền và thời gian đã kí kết giữa người mua và người bán ngay sau khi người bán chuyển hàng cho người mua và xuất trình đầy đủ các chứng từ quy định như hoá đơn, vận tải đơn, bảo hiểm đơn, bảng kê hàng hoá. TTD đảm bảo chắc chắn lợi ích của người bán hàng; đối với người mua hàng, một số vốn tiền tệ của họ bị đọng lại trong thời gian từ khi mở TTD đến khi nhận được đầy đủ hàng mua như hợp đồng kí kết. TTD bao gồm những nội dung chủ yếu: tên, địa chỉ của người mua, người bán, ngân hàng mở TTD; địa điểm, ngày mở TTD; số hiệu của TTD, loại TTD; số tiền của TTD; thời hạn hiệu lực, thời hạn trả tiền, thời hạn giao hàng; những nội dung về hàng hoá (tên hàng, trọng lượng, giá cả, quy cách phẩm chất, bao bì, kí hiệu, mã hiệu); những nội dung quy định về bộ chứng từ thanh toán mà người bán phải xuất trình (tên chứng từ, số lượng mỗi loại); điều khoản cam kết trả tiền của ngân hàng mở TTD.
(A. Letter of Credit), văn bản pháp lý trong đó ngân hàng nơi người mua mở thư tín dụng cam kết trả tiền cho người bán khi người bán thực hiện đúng và đầy đủ những điều quy định ghi trong văn bản này. Khi đề nghị mở thư tín dụng, người mua phải lưu ký hoặc được ngân hàng bảo lãnh cho vay một số tiền bằng số tiền mở thẻ tín dụng để bảo đảm trả tiền cho người bán. Thư tín dụng hình thành trên cơ sở và để thực hiện hợp đồng mua bán nhưng lại hoàn toàn độc lập với hợp đồng mua bán. Thư tín dụng là phương tiện quan trọng về phương thức tín dụng chứng từ. Đây là phương thức thanh toán quốc tế đang được áp dụng phổ biến trong các quan hệ ngoại thương.
Nguồn: Từ điển Luật học trang 485

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
thư tín dụng
credit |
| điều kiện thư tín dụng: letter of credit terms |
| điều kiện thư tín dụng: condition in the letter of credit |
| điều kiện thư tín dụng: credit terms |
| đơn yêu cầu mở thư tín dụng: application for letter of credit |
| giấy báo thư tín dụng: advice of letter of credit |
| giao dịch không có thư tín dụng: without letter of credit transaction |
| hối phiếu ký phát trên thư tín dụng: bill drawn on letter of credit |
| hối phiếu thư tín dụng: credit bill |
| hồi phiếu thư tín dụng: credit bill |
| kéo dài kỳ hạn hữu hiệu của thư tín dụng: extend letter of credit |
| kéo dài kỳ hạn hữu hiệu của thư tín dụng: extend letter of credit (to...) |
| ký phát hối phiếu theo thư tín dụng: drawing under the credit |
| kỳ hạn hữu hiệu của thư tín dụng: validity of credit |
| mở một thư tín dụng: open a letter of credit |
| mở thư tín dụng: raise a letter of credit (to...) |
| mở thư tín dụng: raise a letter of credit |
| ngày của thư tín dụng: date of letter of credit |
| ngày hết hiệu lực của thư tín dụng: expiry date of (letter of) credit |
| người yêu cầu mở thư tín dụng: applicant for letter of credit |
| sắp xếp mở một thư tín dụng: arrange a credit (to...) |
| số tiền thư tín dụng: credit amount |
| sự chuyển nhượng thư tín dụng: transfer of letter of credit |
| sự kiểm tra thư tín dụng: examination of letter of credit |
| thư tín dụng (có) bảo đảm: guaranteed letter of credit |
| thư tín dụng (được nêu trong hợp đồng): covering letter of credit |
| thư tín dụng (du lịch) lưu thông hạn chế: limited letter of credit |
| thư tín dụng (giáp lưng) phụ thuộc: secondary credit |
| thư tín dụng (tuần hoàn) không tích lũy: non-cumulative (revolving) credit |
| thư tín dụng bằng tiền trong nước: local currency credit |
| thư tín dụng bảo đảm: stand-by letter of credit |
| thư tín dụng chi trả chừa trống: clean payment credit |
| thư tín dụng chính: prime credit |
| thư tín dụng chính (trong thư tín dụng giáp lưng): prime credit |
| thư tín dụng chỉ định: special advised credit |
| thư tín dụng chỉ định: specially advised credit |
| thư tín dụng chia nhỏ: fraction able credit |
| thư tín dụng chia nhỏ: divisible letter of credit |
| thư tín dụng chiết khấu: negotiation credit |
| thư tín dụng chiết khấu: negotiable letter of credit |
| thư tín dụng chứng từ viết bằng đô-la: dollar credit |
| thư tín dụng chưa quá hạn: unexpired letter of credit |
| thư tín dụng chưa quá hạn: unexpired letter or credit |
| thư tín dụng chung: general credit |
| thư tín dụng chuyển nhượng được: assignable letter of credit |
| thư tín dụng có bảo chi: confirmed letter of credit |
| thư tín dụng có kì hạn: time letter of credit |
| thư tín dụng có kỳ hạn: time letter of credit |
| thư tín dụng có kỳ hạn: usance credit |
| thư tín dụng có quyền truy đòi: with recourse letter of credit |
| thư tín dụng có thể chuyển nhượng và chia cắt: transferable and divisible credit |
| thư tín dụng có thể nhân nhượng: fraction able credit |
| thư tín dụng có thể nhượng mua: negotiable letter of credit |
| thư tín dụng của người du lịch: traveller's letter of credit |
| thư tín dụng của người thứ ba: third-party letter of credit |
| thư tín dụng của thương nhân: merchant's letter of credit |
| thư tín dụng đặc định: special letter of credit |
| thư tín dụng đã nhận trả: accepted credit |
| thư tín dụng đã xác nhận: confirmed letter of credit |
| thư tín dụng để trống (không ghi số tiền tín dụng): blank credit |
| thư tín dụng để trống (không ghi số tiền): blank letter of credit |
| thư tín dụng điện báo: cable credit |
| thư tín dụng điều khoản đỏ: red clause (letter of) credit |
| thư tín dụng điều khoản xanh: green clause credit |
| thư tín dụng đơn thuần: simple credit |
| thư tín dụng đối khai, giao dịch qua lại: reciprocal letter of credit |
| thư tín dụng du lịch: traveller's credit |
| thư tín dụng du lịch: traveller's letter of credit |
| thư tín dụng du lịch: travel's credit |
| thư tín dụng dự chi: anticipatory (letter of) credit |
| thư tín dụng dự phòng: standby letter of credit |
| thư tín dụng ghi số: notation credit |
| thư tín dụng giáp lưng: subsidiary credit |
| thư tín dụng giáp lưng: back to back letter of credit |
| thư tín dụng giáp lưng: back-to-back (letter of) credit |
| thư tín dụng gốc: original credit |
| thư tín dụng gốc: master credit |
| thư tín dụng hạn chế: restricted letter of credit |
| thư tín dụng hoàn trả: reimbursement credit |
| thư tín dụng hoãn lại trả tiền: deferred payment letter of credit |
| thư tín dụng hủy ngang không xác nhận: revocable unconfirmed credit |
| thư tín dụng hủy ngang, có thể triệt tiêu: revocable credit |
| thư tín dụng hủy ngang, không xác nhận: revocable unconfirmed credit |
| thư tín dụng kèm điều khoản phụ: claused letter of credit |
| thư tín dụng không chuyển nhượng: unassignable letter of credit |
| thư tín dụng không đích danh: general letter of credit |
| thư tín dụng không hủy ngang không xác nhận: unconfirmed irrevocable credit |
| thư tín dụng không hủy ngang, không xác nhận: unconfirmed irrevocable credit |
| thư tín dụng không kèm điều khoản: unclaused credit |
| thư tín dụng không thể triệt tiêu: irrevocable letter of credit |
| thư tín dụng không tuần hoàn: non-revolving credit |
| thư tín dụng không xác nhận: unconfirmed letter of credit |
| thư tín dụng không xác nhận: simple credit |
| thư tín dụng không xác nhận: unconfirmed credit |
| thư tín dụng kỳ hạn xa của bên bán: seller's usance (letter of) credit |
| thư tín dụng kỳ hạn xa của bên bán: seller's since letter of credit |
| thư tín dụng kỳ hạn xa của bên mua: buyer's usance (letter of) credit |
| thư tín dụng lưu động: circular letter of credit |
| thư tín dụng lưu thông hạn chế: limited letter of credit |
| thư tín dụng lữ hành: traveller's letter of credit |
| thư tín dụng miễn truy đòi: without recourse letter of credit |
| thư tín dụng ngỏ: open letter of credit |
| thư tín dụng ngỏ: general credit |
| thư tín dụng ngoại tệ: foreign currency credit |
| thư tín dụng người thứ ba: third party letter of credit |
| thư tín dụng nhận trả: acceptance letter of credit |
| thư tín dụng nhận trả của Luân đôn: London acceptance credit |
| thư tín dụng nhận trả của Nữu Ước: New York acceptance credit |
| thư tín dụng nhận trả của ngân hàng: banker's acceptance credit |
| thư tín dụng nhận trả của nơi mở: issuing point acceptance credit |
| thư tín dụng nhận trả của trung tâm tài chính: financial centre acceptance credit |
| thư tín dụng phụ: ancillary credit |
| thư tín dụng phụ thuộc: subsidiary credit |
| thư tín dụng tại chỗ: local credit |
| thư tín dụng thanh toán ngay: letter of credit at sight |
| thư tín dụng thông báo đặc biệt: specially advised credit |
| thư tín dụng thu theo hối phiếu: payment against draft credit |
| thư tín dụng thực hiện: performance letter of credit |
| thư tín dụng thường: ordinary credit |
| thư tín dụng thương mại: commercial credit |
| thư tín dụng thương mại kèm chứng từ: commercial documentary letter of credit |
| thư tín dụng thương nghiệp: commercial letter of credit |
| thư tín dụng tổng quát: general credit |
| thư tín dụng trả ngay: sight credit |
| thư tín dụng trả theo chứng từ: payment against document credit |
| thư tín dụng triển hạn: extended credit |
| thư tín dụng trơn: clean letter of credit |
| thư tín dụng trơn: open letter of credit |
| thư tín dụng trực tiếp: direct letter of credit |
| thư tín dụng tuần hàng tháng: monthly revolving credit |
| thư tín dụng tuần hoàn: continuing credit |
| thư tín dụng tuần hoàn: revolving credit |
| thư tín dụng tuần hoàn: revolving letter of credit |
| thư tín dụng tuần hoàn chu kỳ: periodic credit |
| thư tín dụng tuần hoàn hàng tháng: monthly revolving credit |
| thư tín dụng ứng trước: red clause (letter of) credit |
| thư tín dụng với điều khoản đỏ: red clause credit |
| thư tín dụng với điều khoản đỏ: letter of credit with red clause |
| thư tín dụng xác nhận: confirmed letter of credit |
| thư tín dụng xem phiếu sau: deferred sight credit |
| thư tín dụng xuất khẩu: export letter of credit |
| thư yêu cầu mở thư tín dụng: application for letter of credit |
| tổng số tiền của thư tín dụng: aggregate amount of letter of credit |
| triển hạn thư tín dụng: extend letter of credit |
| triển hạn thư tín dụng: extend letter of credit (to...) |
| việc điều chỉnh thư tín dụng: amendment of letter of credit |
| việc mở thư tín dụng: establishment of letter of credit |
| xác nhận thư tín dụng: confirmation of credit |
extension of credit |
letter of credit |
| điều kiện thư tín dụng: letter of credit terms |
| điều kiện thư tín dụng: condition in the letter of credit |
| đơn yêu cầu mở thư tín dụng: application for letter of credit |
| giấy báo thư tín dụng: advice of letter of credit |
| giao dịch không có thư tín dụng: without letter of credit transaction |
| hối phiếu ký phát trên thư tín dụng: bill drawn on letter of credit |
| kéo dài kỳ hạn hữu hiệu của thư tín dụng: extend letter of credit |
| kéo dài kỳ hạn hữu hiệu của thư tín dụng: extend letter of credit (to...) |
| mở một thư tín dụng: open a letter of credit |
| mở thư tín dụng: raise a letter of credit (to...) |
| mở thư tín dụng: raise a letter of credit |
| ngày của thư tín dụng: date of letter of credit |
| người yêu cầu mở thư tín dụng: applicant for letter of credit |
| sự chuyển nhượng thư tín dụng: transfer of letter of credit |
| sự kiểm tra thư tín dụng: examination of letter of credit |
| thư tín dụng (có) bảo đảm: guaranteed letter of credit |
| thư tín dụng (được nêu trong hợp đồng): covering letter of credit |
| thư tín dụng (du lịch) lưu thông hạn chế: limited letter of credit |
| thư tín dụng bảo đảm: stand-by letter of credit |
| thư tín dụng chia nhỏ: divisible letter of credit |
| thư tín dụng chiết khấu: negotiable letter of credit |
| thư tín dụng chưa quá hạn: unexpired letter of credit |
| thư tín dụng chuyển nhượng được: assignable letter of credit |
| thư tín dụng có bảo chi: confirmed letter of credit |
| thư tín dụng có kì hạn: time letter of credit |
| thư tín dụng có kỳ hạn: time letter of credit |
| thư tín dụng có quyền truy đòi: with recourse letter of credit |
| thư tín dụng có thể nhượng mua: negotiable letter of credit |
| thư tín dụng của người du lịch: traveller's letter of credit |
| thư tín dụng của người thứ ba: third-party letter of credit |
| thư tín dụng của thương nhân: merchant's letter of credit |
| thư tín dụng đặc định: special letter of credit |
| thư tín dụng đã xác nhận: confirmed letter of credit |
| thư tín dụng để trống (không ghi số tiền): blank letter of credit |
| thư tín dụng đối khai, giao dịch qua lại: reciprocal letter of credit |
| thư tín dụng du lịch: traveller's letter of credit |
| thư tín dụng dự phòng: standby letter of credit |
| thư tín dụng giáp lưng: back to back letter of credit |
| thư tín dụng hạn chế: restricted letter of credit |
| thư tín dụng hoãn lại trả tiền: deferred payment letter of credit |
| thư tín dụng kèm điều khoản phụ: claused letter of credit |
| thư tín dụng không chuyển nhượng: unassignable letter of credit |
| thư tín dụng không đích danh: general letter of credit |
| thư tín dụng không thể triệt tiêu: irrevocable letter of credit |
| thư tín dụng không xác nhận: unconfirmed letter of credit |
| thư tín dụng kỳ hạn xa của bên bán: seller's since letter of credit |
| thư tín dụng lưu động: circular letter of credit |
| thư tín dụng lưu thông hạn chế: limited letter of credit |
| thư tín dụng lữ hành: traveller's letter of credit |
| thư tín dụng miễn truy đòi: without recourse letter of credit |
| thư tín dụng ngỏ: open letter of credit |
| thư tín dụng người thứ ba: third party letter of credit |
| thư tín dụng nhận trả: acceptance letter of credit |
| thư tín dụng thanh toán ngay: letter of credit at sight |
| thư tín dụng thực hiện: performance letter of credit |
| thư tín dụng thương mại kèm chứng từ: commercial documentary letter of credit |
| thư tín dụng thương nghiệp: commercial letter of credit |
| thư tín dụng trơn: clean letter of credit |
| thư tín dụng trơn: open letter of credit |
| thư tín dụng trực tiếp: direct letter of credit |
| thư tín dụng tuần hoàn: revolving letter of credit |
| thư tín dụng với điều khoản đỏ: letter of credit with red clause |
| thư tín dụng xác nhận: confirmed letter of credit |
| thư tín dụng xuất khẩu: export letter of credit |
| thư yêu cầu mở thư tín dụng: application for letter of credit |
| tổng số tiền của thư tín dụng: aggregate amount of letter of credit |
| triển hạn thư tín dụng: extend letter of credit |
| triển hạn thư tín dụng: extend letter of credit (to...) |
| việc điều chỉnh thư tín dụng: amendment of letter of credit |
| việc mở thư tín dụng: establishment of letter of credit |
letter of credit (l/c, lc) |
| bên mua được xin mở thư tín dụng |
accredited buyer |
|
under L/C |
|
under L/C |
|
| kim ngạch hối phiếu vượt quá thư tín dụng |
excess drawing |
|
| ngân hàng mở (phát hành) thư tín dụng |
opening bank |
|
| người đương sự được mở thư tín dụng |
party named |
|
| người yêu cầu mở thư tín dụng |
opener |
|
issuing country |
|
| số tiền hối phiếu vượt quá thư tín dụng |
excess drawing |
|