Từ điển Tiếng Việt "thú Tính" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thú tính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thú tính

- Lòng ham muốn hèn hạ: Sách báo khiêu dâm khêu gợi thú tính của con người.

hd. Tính của thú vật, tính người như thú vật. Phim ảnh khêu gợi thú tính. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thú tính

Lĩnh vực: y học
animality

Từ khóa » Người Thú Tính Là Gì