Từ điển Tiếng Việt "thú Tội" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thú tội" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thú tội

- Tự nhận tội mình. Thủ phạm đã thú tội.

tự nhận tội lỗi của mình đã gây ra. Trong lĩnh vực hình sự, TT có thể là tự thú, có thể là thật thà khai báo những điều mà trước đó vẫn giấu giếm khi được cảm hoá chính trị trong quá trình thẩm vấn. Trong lĩnh vực tôn giáo, con chiên xưng tội trước linh mục cũng được gọi là TT.

hdg. Tự nhận tội lỗi. Lời thú tội của thủ phạm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Người Thú Tội Là Gì