Từ điển Tiếng Việt "thụ Trái" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thụ trái" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thụ trái

khái niệm pháp luật thuộc ngành luật dân sự biểu thị việc một hay nhiều người buộc phải thực hiện hoặc tránh không thực hiện một hành vi nhất định có lợi cho một hay nhiều người khác, như trao tài sản, hoàn thành một công việc, trả tiền, hoặc tránh không làm những việc nhất định. Mối quan hệ pháp lí có hai bên đương sự tham gia này gọi là trái vụ. Bên buộc phải thực hiện trái vụ gọi là người TT (người mắc nợ), bên được hưởng trái vụ gọi là trái chủ (chủ nợ). Trái vụ phát sinh từ các hợp đồng hoặc từ những nguồn khác do pháp luật quy định. Trong trái vụ giản đơn, vd. trong hợp đồng cho vay, bên trái chủ chỉ có quyền, bên TT chỉ có nghĩa vụ. Trong trái vụ qua lại, mỗi bên đương sự đều có quyền yêu cầu đồng thời phải làm nghĩa vụ, tức là mỗi bên vừa là người TT vừa là người trái chủ, vd. trong hợp đồng mua bán, bên bán có quyền yêu cầu bên mua trả tiền và có nghĩa vụ giao hàng cho bên mua; bên mua có nghĩa vụ trả tiền cho bên bán và có quyền yêu cầu bên bán giao hàng. Người TT không thực hiện hoặc thực hiện không đúng trái vụ thì phải chịu trách nhiệm dân sự tức là phải bồi thường thiệt hại, nộp tiền phạt vi phạm hợp đồng cho trái chủ, trừ trường hợp bị ngăn trở bởi sự kiện bất khả kháng hoặc sự kiện bất ngờ.

Danh từ cũ được dùng để chỉ người có nghĩa vụ trong hợp đồng dân sự.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 475

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Người Thụ Trái Là Gì