Từ điển Tiếng Việt "thủ Trưởng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thủ trưởng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thủ trưởng

- dt. Người đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác: thủ trưởng đơn vị thủ trưởng cơ quan.

người đứng đầu (chỉ huy hay quản lí) đơn vị quân đội hay cơ quan hành chính; chức danh do TT cơ quan hành chính cấp trên trực tiếp bổ nhiệm; chịu trách nhiệm quản lí nhà nước về lĩnh vực, ngành mình được phân định thẩm quyền phụ trách. TT cơ quan hành chính có quyền ban hành hoặc kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp quy theo luật định, kiểm tra việc thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước ở các tổ chức trực thuộc, các địa phương và cơ sở thuộc hệ thống ngành quản lí.

TT cơ quan hành chính chịu sự giám sát của cán bộ, công chức trong cơ quan và chịu sự quản lí, lãnh đạo của cấp trên. TT cơ quan hành chính ở các ngành, các cấp phải thường xuyên giám sát, kiểm tra, theo dõi hoạt động và đánh giá kết quả công tác của cán bộ, công chức dưới quyền; kịp thời biểu dương khen thưởng những cán bộ, công chức thực thi tốt nhiệm vụ được giao; uốn nắn và xử lí nghiêm minh những người gây phiền hà, nhũng nhiễu, vô trách nhiệm trong khi giải quyết công việc của công dân và tổ chức.

Trong lực lượng vũ trang, thường được dùng khi xưng hô, chỉ người có cấp bậc quân hàm, chức vụ cao hơn đối với người đang nói (viết).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thủ trưởng

thủ trưởng
  • noun
    • chief officer
head
principal
nguyên tắc một thủ trưởng
unity of command
thủ trưởng xí nghiệp
company director

Từ khóa » Thủ Trưởng Cơ Quan Là Gì