Từ điển Tiếng Việt "thừa Tuyên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thừa tuyên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thừa tuyên

đơn vị (đạo) hành chính thời Lê. Năm 1466, Lê Thánh Tông chia cả nước thành 12 đạo TT: Thanh Hoá, Nghệ An, Thuận Hoá, Thiên Trường (sau đổi thành Sơn Nam), Nam Sách (sau - Hải Dương), Quốc Oai (sau - Sơn Tây), Bắc Giang (sau - Kinh Bắc), An Bang, Hưng Hoá, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn (và phủ Trung Đô). Năm 1471, đặt tên TT thứ 13 là Quảng Nam. Ở mỗi đạo TT, đặt 3 ti (3 cơ quan): đô tổng binh sứ ti (đô ti) chuyên phụ trách quân đội; thừa tuyên sứ ti (thừa ti) chuyên phụ trách các việc dân sự; hiến sát sứ ti (hiến ti) chuyên phụ trách việc thanh tra quan lại. Cuối thế kỉ 18, đổi lại là trấn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đạo Thừa Tuyên Thứ 13