Từ điển Tiếng Việt "thức ăn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thức ăn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thức ăn
- d. 1. Những thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm: Chợ ngày tết nhiều thữc ăn: cá, thịt, rau đầy dẫy. 2. Những thứ nói trên đã nấu chín thành món: Cô làm khách quá, ứ gắp thức ăn.
nd.1. Chất nuôi sống người và động vật. Chế biến thức ăn. Nguồn thức ăn cho gia súc. 2. Các thứ dùng để ăn với cơm. Bữa cơm nhiều thức ăn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thức ăn
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thức ăn Là Gì
-
Thức ăn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thức ăn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thực Phẩm Là Gì? Phân Loại Và Tổng Hợp Các Nhóm Thực Phẩm Giàu ...
-
Thực Phẩm Là Gì? Tất Tần Tật Các Thông Tin Liên Quan đến Thực Phẩm
-
Chuỗi Thức ăn Là Gì, Cho Ví Dụ - TopLoigiai
-
Chuỗi Thức ăn Là Gì? Thành Phần Và Các Loại Chuỗi Thức ăn
-
Chuỗi Thức Ăn Là Gì? Tìm Hiểu Về Chuỗi Thức Ăn Là Gì?
-
Chuỗi Thức Ăn Là Gì? Góc Tò Mò Giải Đáp
-
Khái Niệm Chuỗi Thức ăn Và Lưới Thức ăn , Cho Ví Dụ Minh Họa
-
Lưới Thức Ăn Là Gì - TTMN
-
Chuỗi Thức ăn Là Gì? Cân Bằng Hệ Sinh Thái Tự Nhiên - THE COTH
-
Một Số Khái Niệm Dùng Trong Ngành Thực Phẩm - Viện UCI
-
Chuỗi Thức ăn Là Gì? Lưới Thức ăn Là Gì? Vẽ Sơ đồ 3 Chuỗi ... - Hoc247