Từ điển Tiếng Việt "thuế đinh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thuế đinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thuế đinh

- Cg. Thuế thân. Thuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.

loại thuế áp dụng đối với các nhân đinh (nam giới đến tuổi trưởng thành) trong các làng xã Việt Nam thời phong kiến. Thông thường, các triều đại đều lập các sổ đinh bạ (thời Lý gọi là hoàng sách, sau này gọi là đinh bộ, hộ khẩu) ghi tên các nhân đinh từ 18 tuổi trở lên để theo dõi và căn cứ vào đó mà thu thuế, tuyển lính, bắt phu. TĐ được áp dụng chủ yếu trong các lĩnh vực địa tô và lao dịch.

Thời Trần, năm 1242 quy định, nhân đinh có ruộng thì nộp tiền thóc, không có ruộng thì miễn tất cả (1 - 2 mẫu nộp 1 quan tiền, 3 - 4 mẫu nộp 2 quan, 5 mẫu trở lên nộp 3 quan). Mức tô thuế như vậy là rất nặng (thời giá 1 mẫu ruộng đất là 5 -10 quan tiền). Năm 1402, nhà Hồ định lại biểu TĐ cụ thể hơn. Trong đó, đối tượng không phải đóng bao gồm cả trẻ mồ côi, đàn bà goá. Sau này, các vương triều Trịnh - Nguyễn, triều Nguyễn còn phân loại nhân đinh (tráng hạng: những nhân đinh trai tráng, lão hạng: nhân đinh từ 49 - 50 tuổi trở lên, vv.) để quy định mức thuế và các nghĩa vụ lao dịch.

hd. Thuế đánh vào mỗi người dân thời phong kiến. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thuế đinh

capitation

Từ khóa » Suất đinh Là Gì