Từ điển Tiếng Việt "thuộc Hạ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thuộc hạ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thuộc hạ
- Người ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân: Tri phủ, tri huyện là thuộc hạ của tổng đốc.
hd. Người ở dưới quyền.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Người Thuộc Hạ Là Gì
-
Thuộc Hạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thuộc Hạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thuộc Hạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thuộc Hạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Thuộc Hạ - Từ điển Việt
-
'thuộc Hạ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nhà Hạ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hạ Viện Hoa Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xử Trí Cấp Cứu Khi Bị Hạ Thân Nhiệt | Vinmec
-
Các Tác Dụng Phụ Của Thuốc Hạ Sốt | Vinmec
-
Chăm Sóc F0 Tại Nhà Cần Lưu ý Gì, Dùng Thuốc Hạ Sốt Nào?
-
F0 điều Trị Tại Nhà Cần Biết Hướng Dẫn Dùng Thuốc Hạ Sốt Của Bộ Y Tế
-
Mức Phạt Mới Nhất Tội Hành Hạ Người Khác Thế Nào? - LuatVietnam.Vn