Từ điển Tiếng Việt "thượng Thừa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thượng thừa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thượng thừa

Tầm nguyên Từ điểnThượng Thừa

Tả Truyện: Xe bốn ngựa gọi là Thượng thừa, hai ngựa Trung thừa. Chữ Phật dùng để nói pháp thuật của Phật hoặc sâu xa, hoặc nông cạn như xe bốn ngựa, hai ngựa.

Thượng thừa là Phật là Tăng. Quan Âm
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Mức Thượng Thừa Là Gì