Từ điển Tiếng Việt "thượng Võ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thượng võ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thượng võ

- đgt. Ham chuộng võ nghệ: truyền thống thượng võ của dân tộc.

ht.1. Chuộng võ nghệ. Một dân tộc thượng võ. 2. Tỏ ra có khí phách và hào hiệp. Tinh thần thượng võ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thượng võ

thượng võ
  • adj
    • martial

Từ khóa » Người Thượng Võ Là Gì