Từ điển Tiếng Việt "thuỷ Lợi Hoá Nông Nghiệp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thuỷ lợi hoá nông nghiệp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thuỷ lợi hoá nông nghiệp

việc chinh phục và sử dụng nguồn nước vào sản xuất nông nghiệp nhằm hạn chế và tiến tới khắc phục nạn hạn hán, úng, lũ lụt; khai thác các nguồn và cung cấp nước cho cây trồng, vật nuôi theo yêu cầu kĩ thuật sản xuất nông nghiệp. Công tác thuỷ lợi gồm 3 vấn đề cơ bản: trị thuỷ các dòng sông lớn, xây dựng các công trình chứa nước, dẫn nước (tiêu và tưới), xây dựng và thực hiện các chế độ tưới tiêu theo yêu cầu sinh lí từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển cây trồng. TLHNN còn góp phần thau chua, rửa mặn, cải tạo đất đai nâng cao độ phì của đất.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thủy Lợi Hóa Là Gì