Từ điển Tiếng Việt "thủy Lợi Phí" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thủy lợi phí" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thủy lợi phí

Là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, hộ gia đình , cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp nhằm bù đắp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dường và bảo vệ công trình thủy lợi.

Nguồn: 1273/2008/QĐ-UBND

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thủy lợi phí

irrigation rate
rental
water rate
  • thủy lợi phí gộp: consolidated water rate
  • thủy lợi phí hỗn hợp: flat water rate
  • thủy lợi phí khoán vụ: agreement water rate
  • thủy lợi phí khoán vụ: lease water rate
  • water rental

    Từ khóa » Thuỷ Lợi Phí Là Gì