Từ điển Tiếng Việt "thùy Mị" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thùy mị" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thùy mị
- thuỳ mị tt. Dịu dàng, hiền hậu, dễ thương (nói về người con gái): một cô gái thuỳ mị nết na tính nết thuỳ mị đoan trang.
nt. Dịu dàng, hiền hậu. Tính tình thùy mị.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thùy mị
thùy mị- adj
- gentle, sweet
Từ khóa » Thuỳ Mị Lết La
-
Thùy Mị - Wiktionary Tiếng Việt
-
XH Ngôn Tình - Con Gái Thuỳ Mị Lết La | Facebook
-
XH Ngôn Tình - Con Gái Thuỳ Mị Lết La | Chị Em Có Như Này Không?
-
CÔNG NHẬN ĐẺ CON GÁI THÙY MỊ "LẾT LA" GHÊ!! Có Cách Nào ...
-
Dặn Dò Con Gái Phải Thùy Mị Nết Na, Mẹ Trẻ Suýt Ngất - AFamily
-
Thùy Mị Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tychun “thuỳ Mị, Lết La” - YouTube
-
Đẻ Con Gái Cho Nó Thuỳ Mị LẾT LA - YouTube
-
Đẻ Con Gái Cho Thuỳ Mị Nết Na Và Cái Kết Lết Lê Vô đối - YouTube
-
Kk Con. Gái Thuỳ Mị Lết La Của Các Mẹ đấy - TikTok
-
Người Ta Bảo đẻ Con Gái Cho Thuỳ Mị Lết La - Mocha Video
-
Nghĩa Của Từ Thuỳ Mị - Từ điển Việt
-
Con Gái Lết La Thuỳ Mị - TikTok