Từ điển Tiếng Việt "thuyền Viên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thuyền viên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thuyền viên

hd. Nhân viên làm việc trên thuyền lớn, tàu thủy.

là người làm việc theo chức danh quy định trên phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn hoặc phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực hoặc phương tiện có sức chở trên 12 người

Nguồn: 23/2004/QH11

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thuyền viên

crew
  • danh sách đoàn thuyền viên: crew list
  • danh sách thuyền viên: crew list
  • đoàn thuyền viên: crew
  • giấy phép lên bờ của thuyền viên: crew landing permit
  • hợp đồng thuê thuyền viên: crew articles
  • thuyền viên và hành lý: crew and effects
  • hand
    mariner
    danh sách thuyền viên
    ship's articles
    hợp đồng thuê mướn thuyền viên
    shipping articles
    thuyền viên cấp cao (của thương thuyền)
    officer
    toàn thể thuyền viên
    ship's company

    Từ khóa » Thuyền Viên Là Gì