Từ điển Tiếng Việt "thuyết Giáo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thuyết giáo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thuyết giáo
- Giảng giải về lý lẽ tôn giáo : Nhà sư đi thuyết giáo.
hdg.1. Giảng giải về giáo lý, về đạo lý. 2. Giảng giải dài dòng, với những lý lẽ xa vời. Thuyết giáo về lý tưởng sống.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thuyết giáo
thuyết giáo- verb
- to preach
Từ khóa » Thuyết Giáo Là Gì
-
Thuyết Giáo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thuyết Giáo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thuyết Giáo
-
Thuyết Giáo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Thuyết Giáo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'thuyết Giáo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
THUYẾT GIÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Học Thuyết – Wikipedia Tiếng Việt
-
SỰ KHáC BIỆT GIỮA GIẢNG DẠY Và THUYẾT GIáO - 2022
-
Đạo Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuyết Giáo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky