Từ điển Tiếng Việt "thuyết Tự Sinh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thuyết tự sinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thuyết tự sinh

trào lưu duy tâm trong sinh học và y học, tách rời cơ thể và môi trường, coi sự phát sinh loài và phát sinh cá thể là kết quả của những nhân tố độc lập, bên trong. Các nhà đại diện cho TTS coi "nguyên tắc hoàn thiện" và những nguyên nhân phi vật chất khác là động lực phát triển của cơ thể. Họ coi sự tiến hoá của các sinh vật là một quá trình có mục đích, vd. nhà thực vật học Đức Nagheli (K. W. Nageli), nhà động vật học Thuỵ Sĩ Agaxi (J. L. Agassiz), vv. Lí thuyết tự sinh gần với hoạt lực luận.

nd. Thuyết cho rằng các sinh vật có thể tự nhiên sinh ra từ vật chất vô cơ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thuyết tự sinh

Lĩnh vực: y học
archeblosis

Từ khóa » Thuyết Tự Sinh