Từ điển Tiếng Việt "tỉ Dụ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tỉ dụ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tỉ dụ

(cg. so sánh), biện pháp tu từ nhằm làm tăng tính cụ thể cảm tính, bằng cách giải thích ở một mức độ nào đó cái đem ra so sánh bằng một từ hay cụm từ, thường có từ như ở giữa:

"Lòng anh giếng ngọt trong veo,

Giăng thu trong vắt biển chiều trong xanh.

Lòng em như bụi kinh thành,

Đa đoan vó ngựa chung tình bánh xe".

(Nguyễn Bính)

TD có khả năng miêu tả tâm trạng, tính cách, trạng thái... và do được dùng thường xuyên nên có thể trở thành các công thức cố định.

hd.1. Thí dụ. Đơn cử một tỉ dụ. 2. Phép so sánh để làm nổi rõ hơn điều trình bày. Nói trắng như trứng gà bóc là dùng phép tỉ dụ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tỉ Dụ Co Nghĩa Là Gì