Từ điển Tiếng Việt "tiên Sinh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tiên sinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tiên sinh
- 1. d. Thầy dạy học (cũ). 2.d. Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính (cũ): Nhờ tiên sinh chỉ bảo cho.<DIR>
hd. Tiếng tôn xưng bậc đáng kính. Phan tiên sinh. Xin tiên sinh chỉ giáo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Hậu Tiên Sinh Là Gì
-
Hậu Tiên Sinh - YouTube
-
LK Một Kiếp Người + Lá Thư Gửi Mẹ(Nguyễn Hải Dương) - YouTube
-
Thua 1 Người Dưng Karaoke Tone Nam - Hậu Tiên Sinh REMIX
-
By Chuyên Nhạc Video Phong Lê | Hậu Tiên Sinh Nhạc Chế Mời Các ...
-
Quỷ Cốc Tử – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nguyễn Thúc Thùy Tiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
LK Một Kiếp Người + Lá Thư Gửi Mẹ(Nguyễn Hải Dương)
-
Cố Tiên Sinh Hóa Ra Anh Là Như Vậy
-
Tiên Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lâm Tiên Sinh Là Chú Chim Di Trú Về Rừng Của Tôi - Đam Mỹ Mới Hoàn
-
'tiên Sinh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Video LK Một Kiếp Người + Lá Thư Gửi Mẹ(Nguyễn Hải Dương)
-
Văn Bia Kỷ Niệm Tiên Điền Nguyễn Tiên Sinh | Nguyễn Du