Từ điển Tiếng Việt "tiếng Vang" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tiếng vang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tiếng vang

- dt. 1. âm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn: Tiếng vang từ núi đá vọng lại. 2. Giá trị, tác động tốt được dư luận rộng rãi tiếp nhận và hoan nghênh: Tác phẩm có tiếng vang lớn.

(cg. tiếng vọng), âm lặp lại âm đã phát, do sóng âm phản xạ lên tường, vách đá. Chỉ nghe được TV nếu hai nguồn âm cách nhau một quãng đường truyền âm thanh 1/15 giây. Nhà hát, phòng nhạc phải có bề mặt tường thích hợp để giảm TV xuống tối thiểu.

nd. Tác động tốt của một việc được dư luận hoan nghênh. Tác phẩm đã gây được tiếng vang. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tiếng vang

tiếng vang
  • noun
    • repercussion, resound
Lĩnh vực: y học
echo
  • dụng cụ đo tiếng vang: echo meter
  • máy dò tiếng vang: echo sounder
  • máy thu tiếng vang: echo receiver
  • thiết bị dò tiếng vang: echo sounding apparatus
  • tiếng vang điều hòa: harmonic echo
  • tiếng vang dồn dập: multiple echo
  • tiếng vang kim loại: metalic echo
  • tiếng vang phách: flutter echo
  • buồng không có tiếng vang
    anechoic room
    cảnh báo bằng tiếng vang
    audible alarm
    dấu hiệu tiếng vang
    eho sign
    không có tiếng vang
    anechoic
    rađa phân tách tiếng vang
    echo-splitting radar
    tiếng vang phế quản
    bronchophony
    tiếng vang thanh âm
    vocal resonace

    Từ khóa » Tiếng Vang Là