Từ điển Tiếng Việt "tiểu Nhân" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tiểu nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tiểu nhân
- Người bụng dạ nhỏ nhen, hay thù vặt.
hd. Người lòng dạ nhỏ nhen, hèn hạ.Tầm nguyên Từ điểnTiểu NhânTiểu: nhỏ, Nhân: người. Người dân nhỏ mọn. Mạnh Tử: Hữu đại nhân chi sự, hữu tiểu nhân chi sự (Có việc của người lớn, có việc của người nhỏ).
Nếy chẳng tiểu nhân quân tử đói, nếu không quân tử tiểu nhân loàn. Ca Dao
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tiểu nhân
tiểu nhân- noun
- mean person
Từ khóa » Tiểu Nhân ý Nghĩa Là Gì
-
Tiểu Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tiểu Nhân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Tiểu Nhân - Từ điển Việt
-
Tiểu Nhân Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tiểu Nhân Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Quân Tử ẩn Mình, Tiểu Nhân Lộ Diện Là Gì? - Từ điển Số
-
8 Biểu Hiện Của Kẻ Tiểu Nhân Nên Tránh Xa | VOV.VN
-
Kẻ Tiểu Nhân Là Người Như Thế Nào
-
Đôi điều Về Quân Tử Và Tiểu Nhân - Facebook
-
Ý Nghĩa Tập Tục 'đánh Kẻ Tiểu Nhân' Của Người Hoa - Đời Sống - Zing
-
9 đặc điểm Khác Nhau Giữa Tiểu Nhân Và Quân Tử - Sống Đẹp
-
4 Biểu Hiện Của Kẻ Tiểu Nhân Là Gì ? Nghĩa Của Từ Tiểu Nhân ...
-
Ngày Xuân, Luận Bàn Về Quân Tử Và Tiểu Nhân
-
Sự Khác Biệt Giữa Kẻ Tiểu Nhân Và Người Quân Tử - Oxii