Từ điển Tiếng Việt "tính Chất Cơ - Lí Của đất đá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tính chất cơ - lí của đất đá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tính chất cơ - lí của đất đá

những tính chất quyết định trạng thái vật lí, quan hệ đối với nước, quy luật biến đổi độ bền và biến dạng của đất đá. Đối với đá, các chỉ tiêu tính chất cơ lí quan trọng nhất là độ chặt, độ rỗng, độ ẩm; đối với đất loại sét: còn thêm độ sệt; đối với cát (so với đá) còn thêm độ chặt tương đối; đối với cả đất loại sét và cát, còn thêm độ ẩm tốt nhất và độ chặt lớn nhất. Các tính chất đối với nước (thuỷ tính) được quan tâm nhiều nhất là độ ổn định trong nước, độ chứa ẩm hoặc độ chứa nước, độ thấm nước, độ mao dẫn. Độ bền và độ biến dạng là những đặc trưng chủ yếu thuộc tính chất cơ học của đất đá. Đối với đá, thường xác định độ bền khi nén một trục, khi kéo. Đối với đất loại sét và cát, thường xác định các đặc trưng nén lún và độ bền chống cắt. Những nghiên cứu về TCC - LCĐĐ không những có ý nghĩa trong xây dựng, mà cả trong địa chất.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tính Chất Cơ Lý Của đất Sét