Từ điển Tiếng Việt "tĩnh Dưỡng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tĩnh dưỡng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tĩnh dưỡng
- đgt. ở tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức: tĩnh dưỡng tuổi già xin nghỉ việc vừa tĩnh dưỡng vừa làm vườn cho khuây khoả.
hdg. Ở tại một chỗ để nghỉ ngơi, dưỡng sức. Tĩnh dưỡng tuổi già.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tĩnh dưỡng
tĩnh dưỡng- verb
- to recuperate
Từ khóa » Tịnh Dưỡng Hay Tĩnh Dưỡng
-
Tĩnh Dưỡng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tĩnh Dưỡng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tĩnh Dưỡng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tĩnh Dưỡng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Tĩnh Dưỡng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tịnh Dưỡng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Tĩnh Dưỡng Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
[PDF] AIA AN TÂM TỊNH DƯỠNG 25-10-2016
-
Gợi ý Chốn Nghỉ Ngơi Tịnh Dưỡng Giúp Phụ Nữ Tránh Trầm Cảm Sau Sinh
-
14 Cách để Tâm Trí Của Bạn được Tĩnh Lặng | Vinmec
-
Ăn Chay Thanh Tịnh, Nuôi Dưỡng Lòng Từ - Báo Tuổi Trẻ
-
Sự Trọn Vẹn, Hạnh Phúc Và Mục đích Sống - TIA Wellness Resort
-
Về Với Thiên Nhiên, Chữa Lành Tinh Thần | Prudential Việt Nam