Từ điển Tiếng Việt "tình Nhân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tình nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tình nhân

- dt., cũ 1. Người yêu: một đôi tình nhân Tình nhân lại gặp tình nhân. 2. Người có quan hệ yêu đương không chính đáng với người khác, thường là người đã có vợ hoặc chồng: Anh ta đi đâu đều có tình nhân ở đó, vợ ở nhà yên tâm sao được.

hd.1. Người yêu. Đôi tình nhân. 2. Người có quan hệ yêu đương không đứng đắn. Có vợ những vẫn đi chơi với tình nhân. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tình nhân

tình nhân
  • noun
    • lover

Từ khóa » Tình Nhân định Nghĩa Là Gì