Từ điển Tiếng Việt "tĩnh Vật" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tĩnh vật" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tĩnh vật

- Vật không có cử động.

loại hình hội hoạ độc lập chuyên vẽ các vật bất động: hoa, quả, đồ dùng gia đình (lọ, bình, đĩa bát, dao, cốc, chén...).

Trong hội hoạ cổ Trung Hoa, TV được xếp vào tranh hoa - điểu (hoa - chim), một trong ba loại hình cùng với tranh nhân vật và tranh sơn thuỷ. Bức tranh "Sáu quả hồng" của Mục Khê, bức "Tĩnh vật" của Xêdan rất nổi tiếng. Ở Tây Âu, TV được lên ngôi với hội hoạ Hà Lan từ thế kỉ 17.

Tĩnh vật

"Tĩnh vật" (sơn dầu; 1898 - 99), P. Xêdan

hd. Vật không có khả năng di động. Vẽ tĩnh vật. Tranh tĩnh vật. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tĩnh Vật Là Gì