Từ điển Tiếng Việt "tíu" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"tíu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tíu
- d. Bàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo.
nt. Tất bật, tíu tịt. Bận tíu lại. Chạy tíu lên như đèn cù.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tíu Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tíu Là Gì
-
"tíu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tíu Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Tíu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'tíu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tíu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tíu Tít - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tíu Tít - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Hủ Tiếu Hay Hủ Tíu? - Báo Đà Nẵng
-
Phở Tíu - Món Phở đặc Biệt Dù Là Người Hà Nội Nhưng Không Phải Ai ...
-
Du Lịch Tầm Nhìn Việt - HỦ TIẾU HAY HỦ TÍU Theo Bách Khoa ...
-
Hủ Tiếu - Wikipedia
-
Tíu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hủ Tíu Là Tên Món ăn Miền Nam Chánh Thống - Zai Tri