Từ điển Tiếng Việt "tíu Tít" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tíu tít" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tíu tít
- đg, ph. 1. Nói nhiều người xúm xít lại hỏi chuyện. 2. Rộn lên: Mừng tíu tít; Bận tíu tít.
nt.1. Chỉ tiếng cười nói, hỏi han, liên tiếp, rối rít, ồn ào. Cười nói tíu tít luôn miệng. 2. Vẻ bận rộn, tất bật của nhiều người. Mọi người tíu tít lao vào chuẩn bị.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tíu Tít Là Từ Tượng Hình Hay Tượng Thanh
-
Soạn Bài: Từ Tượng Thanh Là Gì ? Cho Ví Dụ ...
-
Từ Tượng Thanh Từ Tượng Hình Là Gì? Cho Ví Dụ Minh Họa
-
Khái Niệm Từ Tượng Hình Là Gì ? Ví Dụ Và ... - VIETTINGAME.COM
-
Gạch Chân Dưới Các Từ Tượng Hình, Tượng Thanh Trong đoạn Thơ Sau ...
-
[CHUẨN NHẤT] Tác Dụng Của Từ Tượng Hình Và Từ Tượng Thanh
-
Thế Nào Là Từ Tượng Hình Và Từ Tượng Thanh, Cho Ví Dụ Minh Họa
-
Từ Tượng Hình Từ Tượng Thanh Là Gì Trong Tiếng Việt? Cho Ví Dụ & Bài ...
-
Tíu Tít - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trên Tay Bộ Tết Tíu Tít, Sản Phẩm độc Quyền Từ Inchi Có Gì Hay?
-
Hãy Tìm Trong Các Từ Sau Từ Nào Là Từ Tượng Thanh
-
Tíu Tít Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Tíu Tít - Từ điển Việt - Tratu Soha