Từ điển Tiếng Việt "tổ Bố" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tổ bố" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tổ bố
- t. Rất to (thtục): ở cái nhà to tổ bố thế mà còn phàn nàn chật chội.
nt&p. To quá mức. Vác một bao tổ bố.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tổ Bố Là Gì
-
Tổ Bố - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tổ Bố Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tổ Bố Là Gì, Nghĩa Của Từ Tổ Bố | Từ điển Việt
-
Tổ Bố Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Tổ Bố Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Tổ Bố - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ To Tổ Bố - Từ điển Việt
-
Cha – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khủng Bố – Wikipedia Tiếng Việt
-
Pháp Nhân Là Gì? Quy định Về Tư Cách Pháp Nhân Cần Biết
-
Điểm Sàn, điểm Chuẩn Là Gì? Ảnh Hưởng Thế Nào đến Thí Sinh?
-
Lá Cờ Của Khủng Bố IS Mang ý Nghĩa Gì? - Hànộimới
-
Số Lượng, Chức Danh Người Hoạt động Không Chuyên Trách Cấp Xã ...
-
Tổng Quan - Hiệp định CPTPP
-
[PDF] Dịch Tễ Học Cơ Bản - WHO | World Health Organization
-
Đầu Tư Gì Với Nguồn Tiền Nhàn Rỗi?
-
Trình Tự, Thủ Tục Tự Công Bố Sản Phẩm - Luật Việt An
-
Pháp Luật Về Thừa Kế
-
Hình Thức Và Thời Gian Công Bố Công Khai Quy Hoạch Xây Dựng