Từ điển Tiếng Việt - Tổ Chức Là Gì?

  • phi pháo Tiếng Việt là gì?
  • vê Tiếng Việt là gì?
  • trâu gác bếp Tiếng Việt là gì?
  • gối dựa Tiếng Việt là gì?
  • An Vinh Tiếng Việt là gì?
  • cấm Tiếng Việt là gì?
  • an phận Tiếng Việt là gì?
  • lòng thòng Tiếng Việt là gì?
  • dẫn điền Tiếng Việt là gì?
  • nhảy cao Tiếng Việt là gì?
  • hoạt tượng Tiếng Việt là gì?
  • em rể Tiếng Việt là gì?
  • nịnh nọt Tiếng Việt là gì?
  • Giang Hán Tiếng Việt là gì?
  • Đậu thị Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tổ chức trong Tiếng Việt

tổ chức có nghĩa là: - I. đgt. . . Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung: tổ chức lại các phòng trong cơ quan tổ chức lại đội ngũ cán bộ. . . Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp: tổ chức đời sống gia đình tổ chức lại nề nếp sinh hoạt. . . Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào: tổ chức hội nghị tổ chức hôn lễ. . . Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể: được tổ chức vào Đoàn thanh niên. . . Tổ chức hôn lễ, nói tắt: Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức. II. dt. . . Tập hợp người được tổ chức theo cơ cấu nhất định để hoạt động vì lợi ích chung: tổ chức thanh niên tổ chức công đoàn. . . Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ: có ý thức tổ chức theo sự phân công của tổ chức được tổ chức tín nhiệm.

Đây là cách dùng tổ chức Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tổ chức là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tổ Chức Nghĩa Là J