Từ điển Tiếng Việt "tô-tem" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"tô-tem" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tô-tem
- d. Động vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc: Tô-tem của người Việt nguyên thuỷ là con cá sấu. Sùng bái tô tem. Tôn giáo của người nguyên thủy, coi một thứ động vật hay thực vật nào đó là tổ tiên của mình và thờ nó.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tô Tem Nghĩa Là Gì
-
Tô-tem Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vật Tổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tín Ngưỡng Tô Tem Giáo Bái Vật Giáo Là Gì? Bản Chất Của Tô Tem Giáo
-
Vật Tổ Và Tô Tem - PetroTimes
-
Tô-tem Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tô-tem Nghĩa Là Gì?
-
Chủ Nghĩa Tôtem (Tôn Giáo & Tín Ngưỡng) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Từ Điển - Từ Tô Tem Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khái Niệm Tôn Giáo
-
(DOC) Totem Là Gì? (What Is Totem?) | Hai Dinh
-
Truyền Thuyết Thờ Cúng Tổ Tiên Trên đất Phú Thọ
-
Tô Tem Sói - Thông điệp Sâu Sắc Về Bảo Vệ Mẹ Thiên Nhiên
-
'tô-tem' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nguồn Gốc Và Bản Chất Của Tín Ngưỡng Thờ Cúng Tổ Tiên