Từ điển Tiếng Việt "tơ Tưởng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tơ tưởng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tơ tưởng

- đgt. Luôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng: cứ tơ tưởng về chàng trai ấy Đừng tơ tưởng chuyện làm giàu nữa.

nđg. Nghĩ mãi đến điều mình nhớ mong, ước muốn. Nhớ ai hết đứng lại ngồi, Ngày đêm tơ tưởng một người tình nhân (cd). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tơ tưởng

tơ tưởng
  • verb
    • to long to day-dream

Từ khóa » Tơ Tưởng La Gi