Từ điển Tiếng Việt "tòa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tòa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tòa

- d. Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn: Tòa lâu đài. Ngr. Nhà lớn: Tòa ngang dãy dọc.

- d. Nh. Tòa án: Tòa tuyên án; Ra tòa.

nd.1. Từng đơn vị những công trình xây dựng lớn. Tòa lâu đài. Tòa nhà quốc hội. 2. Nơi làm việc của một số cơ quan cấp cao thời trước. Tòa đô sát. Tòa sứ. Tòa khâm (Khâm sứ).nd.1. Tòa án. Ra tòa. Tòa mở phiên xử công khai. 2. Chỉ chung hội đồng xét xử. Tòa tuyên án.nd. Tòa sen (nói tắt). Bụt trên tòa. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Toa Là Ai