Từ điển Tiếng Việt "tọa Lạc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tọa lạc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tọa lạc
- toạ lạc đgt., vchg, kcách (Nhà cửa, đất đai) ở tại nơi nào đó: Khu đất toạ lạc ở đầu đình.
hdg. Chỉ nhà cửa ruộng đất ở nơi nào. Mảnh ruộng tọa lạc gần sông.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tọa lạc
tọa lạc- verb
- be located, to be situated
Từ khóa » Toạ Lạc Tại
-
Tọa Lạc Tại Trung Tâm Thành Phố Pleiku, Boston Hotel Nằm Ngay Ngã ...
-
'toạ Lạc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Toạ Lạc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tọa Lạc - Wiktionary Tiếng Việt
-
TOẠ LẠC TẠI TRUNG TÂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
TOẠ LẠC TẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tọa Lạc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bán Nhà Kiến Trúc Châu Âu, Nhà 4 Tầng, Toạ Lạc Tại Bình Thạnh, 7.3 ...
-
Carros De Golf - Pinterest
-
Nghĩa Của Từ Toạ Lạc - Từ điển Việt
-
Cần Bán 4500m2 Toạ Lạc Tại Xã Đoàn Kết
-
02 Quyền Sử Dụng đất Liền Kề Toạ Lạc Tại Ấp 2, X. Tân Thanh, H. Cái ...
-
Từ Điển - Từ Toạ Lạc Có ý Nghĩa Gì