Từ điển Tiếng Việt "toài" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"toài" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm toài
- đg. 1. Nằm sấp tụt từ trên xuống: Trên giường toài xuống đất. 2. Nói áp bụng sát đất mà bò: Bộ đội bò toài.
nđg.1. Nằm áp mặt sát đất dùng hai khuỷu tay và hai mũi bàn chân đẩy người đi. Bò toài. 2. Như Nhoài. Cầu thủ thoài người đỡ bóng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Toài Toại Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "toại" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Toại - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Toài Là Gì, Nghĩa Của Từ Toài | Từ điển Việt
-
Toại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Toài - Wiktionary Tiếng Việt
-
Toại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Toại Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'toại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Toại - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Toái Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Toại Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Samsung Knox Là Gì? Có An Toàn Không? Có Nên Dùng Samsung ...