Từ điển Tiếng Việt "toàn Diện" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"toàn diện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm toàn diện
- t. Đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào. Sự phát triển toàn diện. Nghiên cứu vấn đề một cách toàn diện. Nền giáo dục toàn diện.
hd. Đầy đủ các mặt. Chiến tranh toàn diện.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh toàn diện
toàn diện- adj
- all-sided, wholly
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Tính Toàn Diện Là Gì
-
Quan điểm Toàn Diện – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quan điểm Toàn Diện Là Gì? Cơ Sở Lý Luận, Nội Dung Và Yêu Cầu?
-
Quan điểm Toàn Diện Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Quan điểm Toàn Diện Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Toàn Diện - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nguyên Tắc Toàn Diện (Quan điểm Toàn Diện)
-
Quan điểm Toàn Diện Với định Hướng Phát Triển đất Nước Giai đoạn ...
-
Quan điểm Toàn Diện Là Gì? Phương Pháp Luận Và Cách Vận Dụng
-
Quan điểm Toàn Diện Là Gì? Phương Pháp Luận Và ... - DINHNGHIA.VN
-
Quan điểm Toàn Diện Là Gì? Cơ Sở Lý Luận, Nội Dung Và Yêu Cầu?
-
Toàn Diện Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nội Dung Và Cách Thực Hiện Quan điểm Toàn Diện? Cho Ví Dụ Minh Họa.
-
Quan điểm Toàn Diện Là Gì? Phương Pháp Luận Và Cách Vận Dụng