Từ điển Tiếng Việt "tóc Tơ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tóc tơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tóc tơ

- I d. (cũ; vch.). Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng. Kể hết tóc tơ.

- II d. (cũ; vch.). Việc kết tóc xe tơ; tình duyên vợ chồng. Trao lời .

- III d. Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm và sợi mảnh như tơ.

- Kẽ tóc chân tơ, ý nói hỏi rất tỉ mỉ

nd.1. Sợi tóc và sợi tơ; chỉ những chi tiết rất nhỏ trong sự việc. Kể hết tóc tơ. 2. Việc kết tóc xe tơ, tình duyên vợ chồng. Trao lời tóc tơ. 3. Tóc của trẻ nhỏ, mềm và mảnh như tơ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tóc tơ

tóc tơ
  • noun
    • conjugal love

Từ khóa » Tóc Có Nghĩa Là Gi